Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

selection

/si'lekʃn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2133

Nghĩa thường dùng

sự lựa chọn danh từ

“This is my selection.”Đây là sự lựa chọn của tôi.

Biến thể từ selections số nhiều
Đồng nghĩa choiceoptionpick
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

selection

/si'lekʃn/

danh từ

  • sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa
  • người (vật) được chọn lựa
    • the new headmaster is a good selection: ông hiệu trưởng mới là người đã được tuyển lựa cẩn thận
  • (sinh vật học) sự chọn lọc
    • natural selection: sự chọn lọc tự nhiên
    • artificial selection: sự chọn lọc nhân tạo
Định nghĩa tiếng Anh

n. an assortment of things from which a choice can be made

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...