outbreak
/'autbreik/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5343
Nghĩa thường dùng
sự bùng phát (dịch bệnh)
danh từ
“A flu outbreak closed many schools.”Một đợt bùng phát cúm đã đóng cửa nhiều trường.
Biến thể từ
outbreaks số nhiều
Trái nghĩa
containmentcontrol
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outbreak
/'autbreik/
danh từ
- sự phun lửa (núi lửa)
- cơn; sự bột phát
- an outbreak of anger: cơn giận, sự nổi xung
- sự bùng nổ (của chiến tranh...)
- at the outbreak of war: khi chiến tranh bùng nổ
- sự nổi dậy, sự bạo động (của quần chúng)
- (địa lý,địa chất) (như) outcrop[aut'breik]
nội động từ
- phun ra, phụt ra
- bùng nổ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a sudden violent spontaneous occurrence (usually of some undesirable condition)