Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ovation

/ou'veiʃn/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #13095

Nghĩa thường dùng

sự hoan hô, sự tung hô danh từ

“The audience gave the actor a standing ovation after the show.”Khán giả đã hoan hô diễn viên bằng một tràng vỗ tay đứng sau buổi biểu diễn.

Biến thể từ ovations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ovation

/ou'veiʃn/

danh từ

  • sự hoan hô, sự tung hô
Định nghĩa tiếng Anh

n. enthusiastic recognition (especially one accompanied by loud applause)

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...