Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overcomplicated

/ˌoʊvərˈkɑːmplɪkeɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

quá phức tạp, rắc rối không cần thiết tính từ

“The new software has an overcomplicated interface that confuses users.”Phần mềm mới có giao diện quá phức tạp khiến người dùng bối rối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • quá phức tạp, rắc rối không cần thiết
    • overcomplicated supply chains: chuỗi cung ứng quá phức tạp
    • overcomplicated process: quy trình quá rắc rối
    • overcomplicated explanation: lời giải thích quá phức tạp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...