Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overnight

/'ouvə'nait/ Collins ★★★ phổ biến #4742

Nghĩa thường dùng

qua đêm trạng từ

“The package arrived overnight.”Gói hàng đã đến qua đêm.

Biến thể từ overnights số nhiều
Đồng nghĩa suddeninstantimmediate
Trái nghĩa gradual
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overnight

/'ouvə'nait/

phó từ

  • qua đêm
    • to stay overnight at a friend's house: ngủ nhờ đêm ở nhà một người bạn
  • đêm trước
  • trong đêm; ngày một ngày hai, một sớm một chiều; trong chốc lát
    • this can't be done overnight: cái đó không thể một sớm một chiều mà làm xong được

tính từ

  • (ở lại) một đêm, có giá trị trong một đêm
    • an overnight guest: người khách chỉ ở có một đêm
  • (thuộc) đêm hôm trước
  • làm trong đêm; làm ngày một ngày hai, làm một sớm một chiều
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dành cho những cuộc đi ngắn
    • an overnight bag: một cái túi dùng cho những cuộc đi chơi ngắn

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phép vắng mặt một đêm (ở nơi ký túc)
  • tối hôm trước, đêm hôm trước
Định nghĩa tiếng Anh

r. during or for the length of one night r. happening in a short time or with great speed

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...