instant
/'instənt/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #4453
Nghĩa thường dùng
ngay lập tức
tính từ
“I need an instant answer.”Tôi cần một câu trả lời ngay lập tức.
Biến thể từ
instants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
instant
/'instənt/
danh từ
- lúc, chốc lát
- come here this instant: hây đến đây, ngay bây giờ
- on the instant: ngay lập tức
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồ ăn uống dùng ngay được
tính từ
- xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra
- khẩn trương, cấp bách, gấp
- ngay tức khắc, lập tức
- instant obedience: sự tuân lệnh ngay tức khắc
- ăn ngay được, uống ngay được
- instant coffee: cà phê pha vào nước sôi uống ngay (không cần lọc)
- (viết tắt), inst (của) tháng này
- the 1st instant: mồng một tháng này
phó từ
- lập tức
Định nghĩa tiếng Anh
s. in or of the present month