Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

instant

/'instənt/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #4453

Nghĩa thường dùng

ngay lập tức tính từ

“I need an instant answer.”Tôi cần một câu trả lời ngay lập tức.

Biến thể từ instants số nhiều
Đồng nghĩa immediatemomentsecond
Trái nghĩa delayedgradual
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

instant

/'instənt/

danh từ

  • lúc, chốc lát
    • come here this instant: hây đến đây, ngay bây giờ
    • on the instant: ngay lập tức
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồ ăn uống dùng ngay được

tính từ

  • xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra
  • khẩn trương, cấp bách, gấp
  • ngay tức khắc, lập tức
    • instant obedience: sự tuân lệnh ngay tức khắc
  • ăn ngay được, uống ngay được
    • instant coffee: cà phê pha vào nước sôi uống ngay (không cần lọc)
  • (viết tắt), inst (của) tháng này
    • the 1st instant: mồng một tháng này

phó từ

  • lập tức
Định nghĩa tiếng Anh

s. in or of the present month

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...