Từ điển Anh–Việt

112.580 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

packing

/'pækiɳ/ Collins ★★ phổ biến #10288

Nghĩa thường dùng

đóng gói danh từ

“Packing for the trip took longer than expected.”Việc đóng gói cho chuyến đi mất nhiều thời gian hơn dự kiến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

packing

/'pækiɳ/

danh từ

  • sự gói đồ, sự đóng kiện, sự đóng gói, sự xếp hàng vào bao bì
  • bao bì
  • sự xếp chặt, sự ních vào
  • sự thồ, sự khuân vác; sự chất hàng (lên lưng súc vật thồ)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gắn kín, sự nhét kín, sự đệm kín
  • vật liệu để gắn kín, vật liệu để nhét kín, vật liệu để đệm kín
  • (y học) sự đắp bằng khăn ướt, sự cuốn bằng mền ướt
Định nghĩa tiếng Anh

n. the enclosure of something in a package or box n. carrying something in a pack on the back

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...