Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parasitic

/,pærə'sitik/ TOEFL phổ biến #16114

Nghĩa thường dùng

thuộc về ký sinh, sống nhờ vào vật chủ tính từ

“The parasitic worm affected the health of the fish.”Con giun ký sinh đã ảnh hưởng đến sức khỏe của cá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parasitic

/,pærə'sitik/

tính từ

  • ăn bám, ký sinh; do ký sinh
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or caused by parasites s. of plants or persons; having the nature or habits of a parasite or leech; living off another

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...