parish
Nghĩa thường dùng
“The parish holds a festival every summer.”Giáo xứ tổ chức một lễ hội mỗi mùa hè.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
parish
/'pæriʃ/
danh từ
- xứ đạo, giáo khu; nhân dân trong giáo khu
- xã ((cũng) civil parish); nhân dân trong xã
thành ngữ
- to go on the parish
- nhận tiền cứu tế của xã
Định nghĩa tiếng Anh
n. a local church community n. the local subdivision of a diocese committed to one pastor