church
/tʃə:tʃ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #648
Nghĩa thường dùng
nhà thờ
danh từ
“We go to church on Sundays.”Chúng tôi đi nhà thờ vào Chủ nhật.
Biến thể từ
churches số nhiều
churching hiện tại phân từ
churched quá khứ
churches ngôi 3 số ít
churched quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
chapelcathedralcongregation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
church
/tʃə:tʃ/
danh từ
- nhà thờ
- buổi lễ (ở nhà thờ)
- what time does church begin?: buổi lễ bắt đầu lúc nào?
- Church giáo hội; giáo phái
thành ngữ
- the Catholic Church
- giáo phái Thiên chúa
- as poor as a church mouse
- nghèo xơ nghèo xác
- to go into the church
- đi tu
- to go to church
- đi nhà thờ, đi lễ (nhà thờ)
- lấy vợ, lấy chồng
ngoại động từ
- đưa (người đàn bà) đến nhà thờ chịu lễ giải cữ
Định nghĩa tiếng Anh
n. one of the groups of Christians who have their own beliefs and forms of worship n. a place for public (especially Christian) worship n. the body of people who attend or belong to a particular local church v. perform a special church rite or service for