participate
/pɑ:'tisipeit/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #1482
“participates” là ngôi 3 số ít của participate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tham gia
động từ
“All members are encouraged to participate.”Tất cả thành viên được khuyến khích tham gia.
Biến thể từ
participating hiện tại phân từ
participated quá khứ
participated quá khứ phân từ
participates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
participate
/pɑ:'tisipeit/
động từ
- tham gia, tham dự; cùng góp phần
- to participate in something: cùng góp phần vào cái gì
- to participate insomething: cùng góp phần vào cái gì
- to participate with somebody: cùng tham gia với ai
- (: of) có phần nào, phần nào mang tính chất
- his poems participate of the nature of satire: thơ của anh ta phần nào mang tính chất châm biếm
Định nghĩa tiếng Anh
v. share in something