Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whole

/houl/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #467

Nghĩa thường dùng

toàn bộ tính từ

“I want the whole thing.”Tôi muốn toàn bộ.

Biến thể từ wholes số nhiều
Đồng nghĩa entirecompletetotalfull
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whole

/houl/

tính từ

  • bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng
    • to escape with a whole skin: thoát khỏi mà bình an vô sự
    • to come back whole: trở về bình an vô sự
  • đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ
    • my whole energy: toàn bộ nghị lực của tôi
    • to swallow it whole: nuốt chửng
    • the whole country: toàn quốc
    • by three whole days: suốt c ba ngày
  • (từ cổ,nghĩa cổ) khoẻ mạnh

thành ngữ

  1. to do something with one's whole heart
    • toàn tâm toàn ý làm việc gì

danh từ

  • toàn bộ, tất c, toàn thể
    • the whole of my money: tất c tiền của tôi
    • I cannot tell you the whole [of it]: tôi không thể kể cho anh biết tất c được
    • as a whole: toàn bộ, tất c, thành một khối; nói chung
    • upon (on) the whole: tổng cộng, tính hết mọi lẽ, tổng quát
  • (toán học) tổng
Định nghĩa tiếng Anh

n. all of something including all its component elements or parts n. an assemblage of parts that is regarded as a single entity a. including all components without exception; being one unit or constituting the full amount or extent or duration; complete a. (of siblings) having the same parents

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...