Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #467

whole

/houl/

tính từ

  • bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng
    • to escape with a whole skin: thoát khỏi mà bình an vô sự
    • to come back whole: trở về bình an vô sự
  • đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ
    • my whole energy: toàn bộ nghị lực của tôi
    • to swallow it whole: nuốt chửng
    • the whole country: toàn quốc
    • by three whole days: suốt c ba ngày
  • (từ cổ,nghĩa cổ) khoẻ mạnh

thành ngữ

  1. to do something with one's whole heart
    • toàn tâm toàn ý làm việc gì

danh từ

  • toàn bộ, tất c, toàn thể
    • the whole of my money: tất c tiền của tôi
    • I cannot tell you the whole [of it]: tôi không thể kể cho anh biết tất c được
    • as a whole: toàn bộ, tất c, thành một khối; nói chung
    • upon (on) the whole: tổng cộng, tính hết mọi lẽ, tổng quát
  • (toán học) tổng
Biến thể từ wholes số nhiều
Đồng nghĩa entirecompletetotalfull
Định nghĩa tiếng Anh

n. all of something including all its component elements or parts\nn. an assemblage of parts that is regarded as a single entity\na. including all components without exception; being one unit or constituting the full amount or extent or duration; complete\na. (of siblings) having the same parents

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...