speck
/spek/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Nam phi) thịt mỡ
- mỡ (chó biển, cá voi)
- dấu, vết, đốm
- hạt (bụi...)
- chỗ (quả) bị thối
ngoại động từ
- làm lốm đốm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a very small spot\nv. produce specks in or on
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. a very small spot\nv. produce specks in or on
Đang tải...