patience
/'peiʃəns/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4177
Nghĩa thường dùng
sự kiên nhẫn
danh từ
“Learning a new language needs patience.”Học ngôn ngữ mới cần sự kiên nhẫn.
Đồng nghĩa
toleranceenduranceforbearanceperseverance
Trái nghĩa
impatiencerestlessnessintolerance
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
patience
/'peiʃəns/
danh từ
- tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí, sự nhẫn nại
- the patience of job: mức kiên nhẫn cuối cùng
- sự chịu đựng
- to be out of patience: không kiên nhẫn được nữa, không chịu đựng được nữa
- lối đánh bài paxiên (một người)
Định nghĩa tiếng Anh
n. good-natured tolerance of delay or incompetence