Từ điển Anh–Việt

112.512 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patience

/'peiʃəns/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4177

Nghĩa thường dùng

sự kiên nhẫn danh từ

“Learning a new language needs patience.”Học ngôn ngữ mới cần sự kiên nhẫn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

patience

/'peiʃəns/

danh từ

  • tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí, sự nhẫn nại
    • the patience of job: mức kiên nhẫn cuối cùng
  • sự chịu đựng
    • to be out of patience: không kiên nhẫn được nữa, không chịu đựng được nữa
  • lối đánh bài paxiên (một người)
Định nghĩa tiếng Anh

n. good-natured tolerance of delay or incompetence

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...