Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pedagogical

/,pedə'gɔdik/ TOEFL phổ biến #11098

Nghĩa thường dùng

thuộc về sư phạm, giáo dục tính từ

“The pedagogical approach focuses on student engagement.”Cách tiếp cận sư phạm tập trung vào sự tham gia của học sinh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pedagogical

/,pedə'gɔdik/

tính từ

  • sư phạm
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to pedagogy

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...