pension
/'penʃn/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3785
Nghĩa thường dùng
lương hưu
danh từ
“She receives a pension after retiring.”Cô ấy nhận lương hưu sau khi nghỉ hưu.
Biến thể từ
pensions số nhiều
pensioned quá khứ phân từ
pensioning hiện tại phân từ
pensioned quá khứ
pensions ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
retirement fundannuity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pension
/'penʃn/
danh từ
- lương hưu
- to retire on a pension: về hưu
- tiền trợ cấp
- old-age pension: tiền trợ cấp dưỡng lão
- nhà trọ cơm tháng
- to live en pension at: ăn ở trọ tại
ngoại động từ
- trả lương hưu
- trợ cấp cho
- to pension someone off: sa thải ai có phát tiền trợ cấp; cho ai về hưu, cho ai về vườn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a regular payment to a person that is intended to allow them to subsist without working v. grant a pension to