Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pension

/'penʃn/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3785

Nghĩa thường dùng

lương hưu danh từ

“She receives a pension after retiring.”Cô ấy nhận lương hưu sau khi nghỉ hưu.

Đồng nghĩa retirement fundannuity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pension

/'penʃn/

danh từ

  • lương hưu
    • to retire on a pension: về hưu
  • tiền trợ cấp
    • old-age pension: tiền trợ cấp dưỡng lão
  • nhà trọ cơm tháng
    • to live en pension at: ăn ở trọ tại

ngoại động từ

  • trả lương hưu
  • trợ cấp cho
    • to pension someone off: sa thải ai có phát tiền trợ cấp; cho ai về hưu, cho ai về vườn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a regular payment to a person that is intended to allow them to subsist without working v. grant a pension to

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...