Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perplex

/pə'pleks/ TOEFLIELTS phổ biến #15354

Nghĩa thường dùng

làm lúng túng, làm bối rối động từ

“The complex instructions perplexed the students.”Các hướng dẫn phức tạp đã làm bối rối các sinh viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perplex

/pə'pleks/

ngoại động từ

  • làm lúng túng, làm bối rối
    • to perplex someone with questions: đưa ra những câu hỏi làm ai lúng túng
  • làm phức tạp, làm rắc rối, làm khó hiểu (một vấn đề...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. be a mystery or bewildering to

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...