perplex
/pə'pleks/ TOEFLIELTS phổ biến #15354
Nghĩa thường dùng
làm lúng túng, làm bối rối
động từ
“The complex instructions perplexed the students.”Các hướng dẫn phức tạp đã làm bối rối các sinh viên.
Biến thể từ
perplexed quá khứ phân từ
perplexing hiện tại phân từ
perplexes ngôi 3 số ít
perplexed quá khứ
perplexes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perplex
/pə'pleks/
ngoại động từ
- làm lúng túng, làm bối rối
- to perplex someone with questions: đưa ra những câu hỏi làm ai lúng túng
- làm phức tạp, làm rắc rối, làm khó hiểu (một vấn đề...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. be a mystery or bewildering to