Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

settler

/'setlə/ Collins ★★ phổ biến #5489

Nghĩa thường dùng

người di cư đến sống lâu dài ở một vùng đất mới danh từ

“The settlers built homes in the forest.”Những người định cư đã xây nhà trong rừng.

Biến thể từ settlers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

settler

/'setlə/

danh từ

  • người giải quyết (vấn đề)
  • người thực dân, người đến lập nghiệp ở thuộc địa
  • (từ lóng) đòn quyết định, lý lẽ quyết định, trận đánh ngã ngũ
  • (vật lý) bề lắng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who settles in a new colony or moves into new country n. a negotiator who settles disputes n. a clerk in a betting shop who calculates the winnings

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...