Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

luck

/lʌk/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2384

Nghĩa thường dùng

sự may mắn danh từ

“I wish you good luck in your new job.”Tôi chúc bạn may mắn trong công việc mới.

Trái nghĩa misfortunebad luck
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

luck

/lʌk/

danh từ

  • vận, sự may rủi
    • good luck: vận may
    • bad luck: vận rủi
    • to try one's luck: xem vận mình có đỏ không
    • to be down on one's luck: gặp vận rủi, gặp cơn đen
    • worse luck: rủi thay, lại càng bất hạnh thay
    • hard luck!: thật không may!, không may thay!
    • just my luck: thật là đúng như vận mình xưa nay
  • vận may, vận đỏ
    • to be in luck; to be in luck's way: gặp may
    • to have no luck; to be out of luck: không may
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unknown and unpredictable phenomenon that causes an event to result one way rather than another n. an unknown and unpredictable phenomenon that leads to a favorable outcome

Gợi ý (23)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...