plaster
/'plɑ:stə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8240
Nghĩa thường dùng
băng dán vết thương
danh từ
“She put a plaster on her cut finger.”Cô ấy dán băng lên ngón tay bị cắt.
Biến thể từ
plastered quá khứ
plastered quá khứ phân từ
plasters số nhiều
plastering hiện tại phân từ
plasters ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
plaster
/'plɑ:stə/
ngoại động từ
- trát vữa (tường...); trát thạch cao
- phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy
- a trunk plastered with labels: hòn dán đầy nhãn
- to plaster someone with praise: (nghĩa bóng) khen ai quá mức, tâng bốc ai
- dán thuốc cao, đắp thuốc cao (một cái nhọt...); dán lên, đắp lên-(đùa cợt) bồi thường, đến (một vết thương...)
- xử lý (rượu) bằng thạch cao (cho bớt chua)
thành ngữ
- to plaster up
- trát kín (một kẽ hở...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a mixture of lime or gypsum with sand and water; hardens into a smooth solid; used to cover walls and ceilings n. a surface of hardened plaster (as on a wall or ceiling) n. adhesive tape used in dressing wounds v. apply a heavy coat to