Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plaster

/'plɑ:stə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8240

Nghĩa thường dùng

băng dán vết thương danh từ

“She put a plaster on her cut finger.”Cô ấy dán băng lên ngón tay bị cắt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plaster

/'plɑ:stə/

ngoại động từ

  • trát vữa (tường...); trát thạch cao
  • phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy
    • a trunk plastered with labels: hòn dán đầy nhãn
    • to plaster someone with praise: (nghĩa bóng) khen ai quá mức, tâng bốc ai
  • dán thuốc cao, đắp thuốc cao (một cái nhọt...); dán lên, đắp lên-(đùa cợt) bồi thường, đến (một vết thương...)
  • xử lý (rượu) bằng thạch cao (cho bớt chua)

thành ngữ

  1. to plaster up
    • trát kín (một kẽ hở...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mixture of lime or gypsum with sand and water; hardens into a smooth solid; used to cover walls and ceilings n. a surface of hardened plaster (as on a wall or ceiling) n. adhesive tape used in dressing wounds v. apply a heavy coat to

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...