Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pluralistic

/.pluәrә'listik/ phổ biến #13739

Nghĩa thường dùng

đa dạng và chấp nhận nhiều hệ giá trị tính từ

“A pluralistic society values different cultures and beliefs.”Một xã hội đa dạng trân trọng các nền văn hóa và niềm tin khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pluralistic

//

* tính từ
  • kiêm nhiều chức vụ
  • có nhiều lộc thánh
  • có tính đa nguyên
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to the philosophical doctrine of pluralism

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...