pluralistic
/.pluәrә'listik/ phổ biến #13739
Nghĩa thường dùng
đa dạng và chấp nhận nhiều hệ giá trị
tính từ
“A pluralistic society values different cultures and beliefs.”Một xã hội đa dạng trân trọng các nền văn hóa và niềm tin khác nhau.
Đồng nghĩa
diversemulticulturalinclusive
Trái nghĩa
monolithichomogeneousuniform
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pluralistic
//
* tính từ- kiêm nhiều chức vụ
- có nhiều lộc thánh
- có tính đa nguyên
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to the philosophical doctrine of pluralism