Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inclusive

/in'klu:siv/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8272

Nghĩa thường dùng

bao gồm tính từ

“The school is inclusive of all students.”Trường học bao gồm tất cả học sinh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inclusive

/in'klu:siv/

tính từ

  • gồm cả, kể cả
    • a household of 7 persons, inclusive of the newly born child: một hộ gồm 7 người kể cả em bé mới đẻ
    • from May 1st June 3rd inclusive: từ mồng 1 tháng 5 đến mồng 3 tháng 6 kể cả hai ngày đó
  • tính toàn bộ, bao gồm tất cả các khoản
    • inclusive terms at a hotel: giá thuê tính tất cả các khoản tại một khách sạn
Định nghĩa tiếng Anh

a. including much or everything; and especially including stated limits

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...