Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

podium

/'poudiəm/ GRECollins ★ phổ biến #7960

Nghĩa thường dùng

bậc đài vòng (quanh một trường đấu) danh từ

“She approached the podium with confidence before giving her speech.”Cô ấy tiến đến bậc đài với sự tự tin trước khi phát biểu.

Biến thể từ podiums số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

podium

/'poudiəm/

danh từ, số nhiều podia /'poudiə/

  • bậc đài vòng (quanh một trường đấu)
  • dãy ghế vòng (quanh một phòng)
Định nghĩa tiếng Anh

n a platform raised above the surrounding level to give prominence to the person on it

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...