Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lyric

/'lirik/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #15249

Nghĩa thường dùng

lời bài hát danh từ

“The lyrics of the song are very touching.”Lời bài hát rất cảm động.

Biến thể từ lyrics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lyric

/'lirik/

danh từ

  • bài thơ trữ tình
  • (số nhiều) thơ trữ tình
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời bài hát được ưa chuộng

tính từ: (lyrical) /'lirikəl/

  • trữ tình
Định nghĩa tiếng Anh

n. the text of a popular song or musical-comedy number n. a short poem of songlike quality v. write lyrics for (a song) s. expressing deep emotion

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...