rhyme
/raim/ GRECollins ★ phổ biến #10200
Nghĩa thường dùng
cấu trúc âm thanh trong thơ với các từ kết thúc tương tự
danh từ
“The poem has a beautiful rhyme scheme.”Bài thơ có một cấu trúc vần đẹp.
Biến thể từ
rhymes số nhiều
rhymes ngôi 3 số ít
rhyming hiện tại phân từ
rhymed quá khứ
rhymed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rhyme
/raim/
danh từ ((cũng) rime)
- (thơ ca) văn
- it is there for rhyme sake: phải đặt vào đấy cho nó có vần
- ((thường) số nhiều) bài thơ; những câu thơ có vần
- to write bad rhymes: làm thơ tồi
thành ngữ
- there is neither rhyme reason about it
- cái đó chẳng có nghĩa lý gì
- without rhyme or reason
- vô lý
nội động từ ((cũng) rime)
- ăn vần (với nhau)
- mine and shine rhyme well: hai từ mine và shine ăn vần với nhau
- làm thơ
ngoại động từ ((cũng) rime)
- đặt thành thơ (một bài văn xuôi)
- làm cho từ này ăn vần với từ kia
Định nghĩa tiếng Anh
n. correspondence in the sounds of two or more lines (especially final sounds) v. compose rhymes v. be similar in sound, especially with respect to the last syllable