Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

politics

/'pɔlitiks/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #951

Nghĩa thường dùng

chính trị danh từ

“Politics can be very interesting.”Chính trị có thể rất thú vị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

politics

/'pɔlitiks/

danh từ số nhiều

  • chính trị
    • to talk politics: nói chuyện chính trị
  • hoạt động chính trị
    • to enter politics: tham gia hoạt động chính trị
  • chính kiến, quan điểm chính trị
    • what are your politics?: chính kiến của anh thế nào?
Định nghĩa tiếng Anh

n. social relations involving intrigue to gain authority or power n. the study of government of states and other political units n. the profession devoted to governing and to political affairs n. the opinion you hold with respect to political questions

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...