Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

policy

/'pɔlisi/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #388

Nghĩa thường dùng

chính sách danh từ

“Policy changes affect millions.”Thay đổi chính sách ảnh hưởng đến hàng triệu người.

Biến thể từ policies số nhiều
Đồng nghĩa guidelinestrategy
Trái nghĩa anarchy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

policy

/'pɔlisi/

danh từ

  • chính sách (của chính phủ, đảng...)
    • foreign policy: chính sách đối ngoại
  • cách xử sự, cách giải quyết (vấn đề...) đường lối hành động
    • it is the best policy: đó là đường lối tốt nhất, đó là cách xử sự tốt nhất
  • sự khôn ngoan, sự khôn khéo, sự tin tưởng, sự sáng suốt, sự sắc bén (về chính trị, về sự chỉ đạo công việc)
  • (Ê-cốt) vườn rộng (quanh lâu đài)

danh từ

  • hợp đồng, khế ước
    • insurance policy; policy of insurance (assurance): hợp đồng bảo hiểm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a plan of action adopted by an individual or social group n. a line of argument rationalizing the course of action of a government n. written contract or certificate of insurance

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...