Pollution
/pә'lu:ʃәn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2913
“pollutions” là số nhiều của Pollution — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
sự ô nhiễm
danh từ
“Air pollution causes millions of deaths annually.”Ô nhiễm không khí gây ra hàng triệu cái chết hằng năm.
Biến thể từ
pollutions số nhiều
Đồng nghĩa
contaminationtoxicity
Trái nghĩa
cleanlinesspurity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Pollution
//
- (Econ) Ô nhiễm.+ Một hoạt động làm ô nhiễm một hoặc nhiều môi trường.
Định nghĩa tiếng Anh
n. undesirable state of the natural environment being contaminated with harmful substances as a consequence of human activities