Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

potential

/pə'tenʃəl/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1260

Nghĩa thường dùng

tiềm năng, khả năng danh từ

“This technology has great potential.”Công nghệ này có tiềm năng lớn.

Biến thể từ potentials số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

potential

/pə'tenʃəl/

tính từ

  • tiềm tàng
  • (vật lý) (thuộc) điện thế
    • potential difference: hiệu số điện thế
  • (ngôn ngữ học) khả năng
    • potential mood: lối khả năng
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) hùng mạnh

danh từ

  • tiềm lực; khả năng
  • (vật lý) điện thế; thế
    • nuclear potential: thế hạt nhân
    • radiation potential: thế bức xạ
  • (ngôn ngữ học) lối khả năng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the inherent capacity for coming into being a. existing in possibility

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...