Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

postulate

/'pɔstjuleit/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13028

“postulating” là hiện tại phân từ của postulate — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

Định đề; tiên đề cụm từ

“In scientific research, it is common to postulate hypotheses that can later be tested through experimentation and observation.”Trong nghiên cứu khoa học, việc đặt ra các giả thuyết thường được thực hiện và sau đó có thể được kiểm tra qua thí nghiệm và quan sát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

postulate

/'pɔstjuleit/

danh từ

  • (toán học) định đề
    • Euclid's postulate: định đề Ơ-clit
  • nguyên lý cơ bản

ngoại động từ

  • yêu cầu, đòi hỏi
  • (toán học) đưa ra thành định đề, đặt thành định đề
  • coi như là đúng, mặc nhận
  • (tôn giáo) bổ nhiệm với điều kiện được cấp trên chuẩn y

nội động từ

  • (: for) đặt điều kiện cho, quy định
Định nghĩa tiếng Anh

n. (logic) a proposition that is accepted as true in order to provide a basis for logical reasoning v. take as a given; assume as a postulate or axiom

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...