Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pounder

/'paundə/ phổ biến #25970
Biến thể từ pounders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pounder

/'paundə/

danh từ ((thường) ở từ ghép, đi với từ chỉ số lượng)

  • vật cân nặng bao nhiêu pao
    • a twelve pounder: đại bác bắn đạn nặng 13 pao
  • vật trị giá bao nhiêu bảng Anh
  • người có bao nhiêu bảng Anh
  • giấy bạc bao nhiêu bảng Anh
    • a ten pounder: tờ mười bảng Anh

danh từ

  • cái chày, cái đàm (nện đất...); máy nghiền, máy giã; cối giã
Định nghĩa tiếng Anh

n. (used only in combination) something weighing a given number of pounds

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...