Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

custom

/'kʌstəm/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2993

Nghĩa thường dùng

phong tục danh từ

“Each region has unique customs.”Mỗi vùng có phong tục độc đáo.

Biến thể từ customs số nhiều
Đồng nghĩa traditionhabitpractice
Trái nghĩa unusualrare
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

custom

/'kʌstəm/

danh từ

  • phong tục, tục lệ
    • to be a slave to custom: quá nệ theo phong tục
  • (pháp lý) luật pháp theo tục lệ
  • sự quen mua hàng, sự làm khách hàng; khách hàng, bạn hàng, mối hàng
    • the shop has a good custom: cửa hiệu đông khách (hàng)
  • (số nhiều) thuế quan
    • customs policy: chính sách thuế quan
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đặt, sự thửa, sự đặt mua
    • custom clothes: quần áo đặt may, quần áo may đo
Định nghĩa tiếng Anh

n. accepted or habitual practice n. a specific practice of long standing n. habitual patronage

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...