custom
/'kʌstəm/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2993
Nghĩa thường dùng
phong tục
danh từ
“Each region has unique customs.”Mỗi vùng có phong tục độc đáo.
Biến thể từ
customs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
custom
/'kʌstəm/
danh từ
- phong tục, tục lệ
- to be a slave to custom: quá nệ theo phong tục
- (pháp lý) luật pháp theo tục lệ
- sự quen mua hàng, sự làm khách hàng; khách hàng, bạn hàng, mối hàng
- the shop has a good custom: cửa hiệu đông khách (hàng)
- (số nhiều) thuế quan
- customs policy: chính sách thuế quan
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đặt, sự thửa, sự đặt mua
- custom clothes: quần áo đặt may, quần áo may đo
Định nghĩa tiếng Anh
n. accepted or habitual practice n. a specific practice of long standing n. habitual patronage