Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2993

custom

/'kʌstəm/

danh từ

  • phong tục, tục lệ
    • to be a slave to custom: quá nệ theo phong tục
  • (pháp lý) luật pháp theo tục lệ
  • sự quen mua hàng, sự làm khách hàng; khách hàng, bạn hàng, mối hàng
    • the shop has a good custom: cửa hiệu đông khách (hàng)
  • (số nhiều) thuế quan
    • customs policy: chính sách thuế quan
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đặt, sự thửa, sự đặt mua
    • custom clothes: quần áo đặt may, quần áo may đo
Biến thể từ customs số nhiều
Đồng nghĩa traditionhabitpractice
Trái nghĩa unusualrare
Định nghĩa tiếng Anh

n. accepted or habitual practice\nn. a specific practice of long standing\nn. habitual patronage

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...