precede
/pri:'si:d/
động từ
- đi trước; đứng trước; đặt trước; ở trước; có trước, đến trước
- such duties precede all others: những nhiệm vụ như vậy đi trước tất cả mọi nhiệm vụ khác
- the words that precede: những từ ở trước, những từ ở trên đây
- must precede this measure by milder ones: phải có những biện pháp nhẹ nhàng hơn trước biện pháp này
Biến thể từ
preceded quá khứ phân từ
preceded quá khứ
preceding hiện tại phân từ
precedes ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. come before\nv. be the predecessor of\nv. move ahead (of others) in time or space\nv. furnish with a preface or introduction