unprecedented
/ʌn'presidəntid/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4401
Nghĩa thường dùng
chưa từng có, chưa có tiền lệ
tính từ
“Sales reached an unprecedented high last quarter.”Doanh số đạt mức cao chưa từng có trong quý vừa rồi.
Đồng nghĩa
unparalleledunmatchedextraordinarynovel
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unprecedented
/ʌn'presidəntid/
tính từ
- không hề có; chưa hề thấy, chưa từng nghe thấy
- an unprecedented fact: một sự việc chưa từng có
Định nghĩa tiếng Anh
a. having no precedent; novel