Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4401

unprecedented

/ʌn'presidəntid/

tính từ

  • không hề có; chưa hề thấy, chưa từng nghe thấy
    • an unprecedented fact: một sự việc chưa từng có
Định nghĩa tiếng Anh

a. having no precedent; novel

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...