Từ điển Anh–Việt

112.122 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unprecedented

/ʌn'presidəntid/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4401

Nghĩa thường dùng

chưa từng có, chưa có tiền lệ tính từ

“Sales reached an unprecedented high last quarter.”Doanh số đạt mức cao chưa từng có trong quý vừa rồi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unprecedented

/ʌn'presidəntid/

tính từ

  • không hề có; chưa hề thấy, chưa từng nghe thấy
    • an unprecedented fact: một sự việc chưa từng có
Định nghĩa tiếng Anh

a. having no precedent; novel

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...