Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preference

/'prefərəns/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3022

Nghĩa thường dùng

sở thích danh từ

“My preference is to travel during the summer.”Sự ưu tiên của tôi là đi du lịch vào mùa hè.

Biến thể từ preferences số nhiều
Đồng nghĩa choicelikingfavor
Trái nghĩa dislikeaversion
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

preference

/'prefərəns/

danh từ

  • sự thích hơn, sự ưa hơn
    • preference of A to (over) B: sự ưa A hơn B
  • cái được ưa thích hơn
  • quyền ưu tiên (trả nợ...)
    • preference share: cổ phần ưu tiên
  • (thương nghiệp) sự ưu đãi, sự dành ưu tiên (cho ai, một nước nào... nhập hàng hoá với mức thuế nhẹ...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a strong liking n. the right or chance to choose n. grant of favor or advantage to one over another (especially to a country or countries in matters of international trade, such as levying duties)

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...