Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTS phổ biến #2500

favor

/'feivə/

danh từ

  • thiện ý; sự quý mến
    • to find favour in the eyes of: được quý mến
    • out of favour: không được quý mến
  • sự đồng ý, sự thuận ý
  • sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân
    • without fear or favour: không thiên vị
    • should esteem it a favour: phải coi đó như một ân huệ
  • sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ
    • under favour of night: nhờ bóng đêm; lợi dụng bóng đêm
    • to be in favour of something: ủng hộ cái gì
  • vật ban cho; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quà nhỏ, vật kỷ niệm
  • huy hiệu
  • (thương nghiệp) thư
    • your favour of yesterday: thư ngài hôm qua
  • sự thứ lỗi; sự cho phép
    • by your favour: (từ cổ,nghĩa cổ) được phép của ngài; được ngài thứ lỗi
  • (từ cổ,nghĩa cổ) vẻ mặt

thành ngữ

  1. as a favour
    • không mất tiền
  2. to bestow one's favours on someone
    • đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà)
  3. by favour of...
    • kính nhờ... chuyển
  4. to curry favour with somebody
    • (xem) curry

ngoại động từ

  • ưu đâi, biệt đãi, chiếu cố
  • thiên vị
  • bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho
  • (thông tục) trông giống
    • to favour one's father: trông giống bố
  • thích dùng (thứ áo, giày... nào; trong văn báo chí)

thành ngữ

  1. favoured by...
    • kính nhờ... chuyển
Đồng nghĩa preferlikechoosesupport
Trái nghĩa opposedisfavorreject
Định nghĩa tiếng Anh

n. an act of gracious kindness\nn. an advantage to the benefit of someone or something\nn. an inclination to approve

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...