Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

premium

/'pri:mjəm/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4801

Nghĩa thường dùng

cao cấp tính từ

“This is a premium product.”Đây là một sản phẩm cao cấp.

Biến thể từ premiums số nhiều
Đồng nghĩa bonusrewardextrasuperior
Trái nghĩa inferiordiscount
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

premium

/'pri:mjəm/

danh từ

  • phần thưởng
  • tiền thưởng
  • tiền đóng bảo hiểm
  • tiền học việc (trả ngay cho người dạy nghề)
  • tiền các đổi tiền ((cũng) premium on exchange)

thành ngữ

  1. at a premium
    • cao hơn giá qui định; (nghĩa bóng) được đánh giá cao
  2. to put a premium on something
    • khuyến khích cái gì, xúi giục cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

n. payment for insurance n. the amount that something in scarce supply is valued above its nominal value n. a prize, bonus, or award given as an inducement to purchase products, enter competitions initiated by business interests, etc. s. having or reflecting superior quality or value

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...