pressing
/'presiɳ/ GRECollins ★ phổ biến #7156
Nghĩa thường dùng
khẩn cấp, cấp bách
tính từ
“There is a pressing need for action.”Có một nhu cầu cấp bách cho hành động.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pressing
/'presiɳ/
tính từ
- thúc bách, cấp bách, cấp thiết gấp
- pressing need: điều cần gấp
- nài nỉ, nài ép
- a pressing invitation: lời mời nài nỉ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a metal or plastic part that is made by a mechanical press s. compelling immediate action