Từ điển Anh–Việt

112.098 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ubiquitous

/ju:'bikwitəs/ GRECollins ★ phổ biến #8148

Nghĩa thường dùng

Có mặt ở khắp mọi nơi tính từ

“Smartphones are ubiquitous these days, and nearly everyone relies on them for daily tasks.”Điện thoại thông minh hiện nay có mặt ở khắp mọi nơi, và gần như ai cũng phụ thuộc vào chúng cho các công việc hàng ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ubiquitous

/ju:'bikwitəs/

tính từ

  • ở đâu cũng có; đồng thời ở khắp nơi
Định nghĩa tiếng Anh

s being present everywhere at once

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...