ubiquitous
/ju:'bikwitəs/ GRECollins ★ phổ biến #8148
Nghĩa thường dùng
Có mặt ở khắp mọi nơi
tính từ
“Smartphones are ubiquitous these days, and nearly everyone relies on them for daily tasks.”Điện thoại thông minh hiện nay có mặt ở khắp mọi nơi, và gần như ai cũng phụ thuộc vào chúng cho các công việc hàng ngày.
Đồng nghĩa
omnipresentpervasivewidespread
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ubiquitous
/ju:'bikwitəs/
tính từ
- ở đâu cũng có; đồng thời ở khắp nơi
Định nghĩa tiếng Anh
s being present everywhere at once