Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prison convict

/ˈprɪzn ˈkɒnvɪkt/

Nghĩa thường dùng

tù nhân danh từ

“The prison convict was sentenced to ten years for robbery.”Người bị kết án tù đã bị tuyên án mười năm vì tội cướp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tù nhân
    • prison convict: tù nhân
  • người bị kết án
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...