prison convict
Nghĩa thường dùng
“The prison convict was sentenced to ten years for robbery.”Người bị kết án tù đã bị tuyên án mười năm vì tội cướp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tù nhân
- prison convict: tù nhân
- người bị kết án
Từ điển Anh–Việt
112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The prison convict was sentenced to ten years for robbery.”Người bị kết án tù đã bị tuyên án mười năm vì tội cướp.
Đang tải...