Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prosecute

/prosecute/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #5089

Nghĩa thường dùng

truy tố động từ

“The state will prosecute corruption cases.”Nhà nước sẽ truy tố các vụ tham nhũng.

Đồng nghĩa chargeindict
Trái nghĩa defendacquit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prosecute

/prosecute/

ngoại động từ

  • theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...), tiến hành (cuộc điều tra...); hành (nghề...)
  • (pháp lý) khởi tố, kiện
    • to prosecute a claim for damages: kiện đòi bồi thường
Định nghĩa tiếng Anh

v. conduct a prosecution in a court of law v. bring a criminal action against (in a trial) v. carry out or participate in an activity; be involved in

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...