prosecute
/prosecute/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #5089
“prosecuting” là hiện tại phân từ của prosecute — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
truy tố
động từ
“The state will prosecute corruption cases.”Nhà nước sẽ truy tố các vụ tham nhũng.
Biến thể từ
prosecuted quá khứ phân từ
prosecuting hiện tại phân từ
prosecuted quá khứ
prosecutes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prosecute
/prosecute/
ngoại động từ
- theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...), tiến hành (cuộc điều tra...); hành (nghề...)
- (pháp lý) khởi tố, kiện
- to prosecute a claim for damages: kiện đòi bồi thường
Định nghĩa tiếng Anh
v. conduct a prosecution in a court of law v. bring a criminal action against (in a trial) v. carry out or participate in an activity; be involved in