Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defend

/di'fend/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1750

Nghĩa thường dùng

bảo vệ động từ

“He will defend his title in the upcoming match.”Anh ấy sẽ bảo vệ danh hiệu trong trận đấu sắp tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

defend

/di'fend/

ngoại động từ

  • che chở, bảo vệ, phòng thủ, chống giữ
    • to defend somebody against something: bảo vệ ai khỏi bị vật gì làm hại
  • biện hộ, bào chữa, cãi cho (ai)

nội động từ

  • là luật sư bào chữa
Định nghĩa tiếng Anh

v. argue or speak in defense of v. be on the defensive; act against an attack v. protect against a challenge or attack v. be the defense counsel for someone in a trial

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...