Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pupa

/'pju:pə/ phổ biến #26705

Nghĩa thường dùng

giai đoạn nhộng của côn trùng danh từ

“The caterpillar transformed into a pupa before becoming a butterfly.”Sâu bướm biến thành nhộng trước khi trở thành bướm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pupa

/'pju:pə/

danh từ, số nhiều pupae /'pju:pi:/

  • (động vật học) con nhộng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an insect in the inactive stage of development (when it is not feeding) intermediate between larva and adult

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...