Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

purely

/'pjuəli/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #5120

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn, chỉ là trạng từ

“She was purely interested in the research.”Cô ấy hoàn toàn chỉ quan tâm đến nghiên cứu.

Đồng nghĩa entirelycompletelysolely
Trái nghĩa partiallymixedly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

purely

/'pjuəli/

phó từ

  • hoàn toàn, chỉ là
  • trong, trong sạch; trong trắng
Định nghĩa tiếng Anh

r restricted to something

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...