purely
/'pjuəli/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #5120
Nghĩa thường dùng
hoàn toàn, chỉ là
trạng từ
“She was purely interested in the research.”Cô ấy hoàn toàn chỉ quan tâm đến nghiên cứu.
Đồng nghĩa
entirelycompletelysolely
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
purely
/'pjuəli/
phó từ
- hoàn toàn, chỉ là
- trong, trong sạch; trong trắng
Định nghĩa tiếng Anh
r restricted to something