solely
/'soulli/ TOEFL phổ biến #4671
Nghĩa thường dùng
chỉ
trạng từ
“She is solely responsible for the project.”Cô ấy hoàn toàn chịu trách nhiệm cho dự án.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
solely
/'soulli/
phó từ
- duy nhất, độc nhất
Định nghĩa tiếng Anh
r without any others being included or involved