Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

solely

/'soulli/ TOEFL phổ biến #4671

Nghĩa thường dùng

chỉ trạng từ

“She is solely responsible for the project.”Cô ấy hoàn toàn chịu trách nhiệm cho dự án.

Trái nghĩa partiallyjointly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

solely

/'soulli/

phó từ

  • duy nhất, độc nhất
Định nghĩa tiếng Anh

r without any others being included or involved

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...