Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put something away

Nghĩa thường dùng

cất đi cụm từ

“Please put the books away after reading them.”Xin hãy cất sách lại sau khi đọc xong.

Đồng nghĩa storeshelvestashhide
Trái nghĩa take outremoveretrieve
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • cất đi
    • put away the dishes: cất bát đĩa đi
    • put away your toys: cất đồ chơi của bạn đi
  • để lại chỗ cũ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...