put something away
Nghĩa thường dùng
“Please put the books away after reading them.”Xin hãy cất sách lại sau khi đọc xong.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- cất đi
- put away the dishes: cất bát đĩa đi
- put away your toys: cất đồ chơi của bạn đi
- để lại chỗ cũ