retrieve
/ri'tri:v/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4952
Nghĩa thường dùng
lấy lại
động từ
“He was able to retrieve the lost files.”Anh ấy đã có thể lấy lại các tệp bị mất.
Biến thể từ
retrieved quá khứ phân từ
retrieving hiện tại phân từ
retrieved quá khứ
retrieves ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
retrieve
/ri'tri:v/
ngoại động từ
- lấy lại, tìm lại được (vật đã mất); tìm và mang (con vật bị bắn) về (chó săn)
- khôi phục lại được (tiếng tăm); phục hồi được (công việc làm ăn); xây dựng lại được (cơ nghiệp)
- to retrieve one's fortunes: xây dựng lại được cơ nghiệp
- bù đắp được (sự mất mát, tổn thất); sửa chữa được (lỗi lầm)
- (: from) cứu thoát khỏi (tình thế khốn quẫn, cái chết chắc chắn...)
- nhớ lại được
nội động từ
- tìm và nhặt đem về (chó săn)
Định nghĩa tiếng Anh
v. go for and bring back v. run after, pick up, and bring to the master