Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quantity

/'kwɔntiti/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4057

“quantities” là số nhiều của quantity — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

số lượng danh từ

“I need a large quantity of water.”Tôi cần một số lượng lớn nước.

Biến thể từ quantities số nhiều
Đồng nghĩa amountnumbervolumemeasure
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quantity

/'kwɔntiti/

danh từ

  • lượng, số lượng, khối lượng
  • (số nhiều) số lớn, vô số, rất nhiều
    • quantities of people: rất nhiều người

thành ngữ

  1. to buy in quantities
    • mua một số lớn, mua rất nhiều
    • (toán học); (vật lý) lượng
      • unknown quantity: lượng chưa biết; (nghĩa bóng) người lạ, người mà không ai biết tung tích; người mà hành động không ai lường trước được
      • electric quantity: điện lượng
      • quantity of heat: nhiệt lượng
    • (vật lý) âm lượng
    • (số nhiều) (kiến trúc) chi tiết thiết kế thi công (một toà nhà...)
  2. bilt of quantities
    • bảng chi tiết thiết kế thi công
    • (định ngữ) (kỹ thuật) hàng loạt
      • quantity productions: sự sản xuất hàng loạt
Định nghĩa tiếng Anh

n. an adequate or large amount n. the concept that something has a magnitude and can be represented in mathematical expressions by a constant or a variable

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...