quickly
Nghĩa thường dùng
“She runs quickly to catch the bus.”Cô ấy chạy nhanh chóng để bắt xe buýt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quickly
/'kwikli/
phó từ
- nhanh, nhanh chóng
Định nghĩa tiếng Anh
r. with rapid movements
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She runs quickly to catch the bus.”Cô ấy chạy nhanh chóng để bắt xe buýt.
r. with rapid movements
Đang tải...