Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quickly

/'kwikli/ Oxford 3000 phổ biến #679

Nghĩa thường dùng

nhanh chóng trạng từ

“She runs quickly to catch the bus.”Cô ấy chạy nhanh chóng để bắt xe buýt.

Đồng nghĩa fastrapidlyswiftly
Trái nghĩa slowlygradually
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quickly

/'kwikli/

phó từ

  • nhanh, nhanh chóng
Định nghĩa tiếng Anh

r. with rapid movements

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...